Chọn tuổi mở hàng đầu năm và ngày tốt khai xuân cho tuổi Nhâm Tuất 1982 năm 2025

Chọn tuổi mở hàng đầu năm và ngày tốt khai xuân cho tuổi Nhâm Tuất 1982 năm 2025

Cùng Dung Thủy điểm qua cách Chọn tuổi mở hàng đầu năm và ngày tốt khai xuân cho tuổi Nhâm Tuất 1982 năm 2025 trong bài viết dưới đây nhé!

Chọn tuổi mở hàng đầu năm và ngày tốt khai xuân cho tuổi Nhâm Tuất 1982 năm 2025

1. Vài nét về tuổi Nhâm Tuất 1982

Nam Nhâm Tuất: Cuộc sống trải qua nhiều thăng trầm và có nhiều điều thay đổi xảy đến bất ngờ. Họ là những người giỏi giang trong công việc, kiếm được rất nhiều tiền nhưng lại không biết cách chi tiêu hợp lý nên cuộc sống không thật sự đủ đầy. Sức khỏe của tuổi Nhâm Tuất là điều có khả năng bị đe dọa bởi nhiều loại bệnh. Bước vào tuổi 45 thì sức khỏe mới tốt dần lên, cuộc sống mới bắt đầu tốt đẹp dần lên. Những người tuổi này được hưởng thọ từ 75 đến 86 tuổi.
Nữ Nhâm Tuất: Cuộc sống nữ tuổi này thuở nhỏ rất an nhàn, hạnh phúc, sung sướng đủ đầy. Tuy nhiên, khi lớn lên lập nghiệp thì gặp nhiều khó khăn, cuộc sống có nhiều trở ngại khiến cho không được gặp may về tài lộc. Dù vậy, nữ tuổi này khá kiên cường và rất nỗ lực nên đã tìm cho mình được chỗ đứng vững chắc trong sự nghiệp. Cuộc sống hôn nhân có chút trắc trở khó khăn ban đầu nhưng cũng nhanh chóng qua đi và sống hạnh phúc. Tuổi thọ trung bình của nữ tuổi Tuất 1982 trung bình từ 60 đến 72 tuổi.
NHÂM TUẤT 1982 NAM MẠNG NỮ MẠNG
Mệnh Thủy
Tuổi 41 tuổi (Tính đến năm 2024)
Con giáp con chó
Năm sinh dương lịch Từ 25/01/1982 đến 12/02/1983
Cung Ly Hỏa Càn Kim
Màu hợp Xanh nước biển, xanh dương, đen, xám, trắng
Năm khó khăn 25 – 27 – 31 – 33 – 42 tuổi 20 – 23 – 29 – 33 tuổi

2. Chọn tuổi mở hàng đầu năm cho tuổi Nhâm Tuất 1982 năm 2025

Người tuổi Tuất nên chọn những người thuộc nhóm tam hợp (Dần, Ngọ) hoặc lục hợp (Mão) để mở hàng đầu năm. Gia chủ cần tránh chọn những người thuộc nhóm tứ hành xung (Thìn, Sửu, Mùi), đặc biệt là tuổi Thìn.

Người tuổi Nhâm Tuất 1982 nên chọn người tuổi Mậu Dần 1998 hoặc Tân Mùi 1991

Xem thêm: Chọn tuổi mở hàng đầu năm và ngày tốt khai xuân cho tuổi Canh Thân 1980 năm 2025

3. Ngày tốt khai xuân cho tuổi Nhâm Tuất 1982 năm 2025

Ngày tốt dương lịchNgày tốt âm lịchGiờ tốt
9/110/12Tí (23:00-0:59), Sửu (1:00-2:59), Tỵ (9:00-10:59), Thìn (7:00-8:59), Tuất (19:00-20:59), Mùi (13:00-14:59)
11/312/2Tí (23:00-0:59), Mão (5:00-6:59), Dần (3:00-4:59), Mùi (13:00-14:59), Ngọ (11:00-12:59), Dậu (17:00-18:59)
19/320/2Sửu (1:00-2:59), Ngọ (11:00-12:59), Thìn (7:00-8:59), Tuất (19:00-20:59), Mùi (13:00-14:59), Hợi (21:00-22:59)
3/46/3Tí (23:00-0:59), Thìn (7:00-8:59), Sửu (1:00-2:59), Mùi (13:00-14:59), Tỵ (9:00-10:59), Tuất (19:00-20:59)
16/419/3Tí (23:00-0:59), Mão (5:00-6:59), Dần (3:00-4:59), Mùi (13:00-14:59), Ngọ (11:00-12:59), Dậu (17:00-18:59)
27/430/3Tí (23:00-0:59), Thìn (7:00-8:59), Sửu (1:00-2:59), Mùi (13:00-14:59), Tỵ (9:00-10:59), Tuất (19:00-20:59)
14/619/5Tí (23:00-0:59), Thìn (7:00-8:59), Sửu (1:00-2:59), Mùi (13:00-14:59), Tỵ (9:00-10:59), Tuất (19:00-20:59)
19/624/5Dần (3:00-4:59), Tỵ (9:00-10:59), Mão (5:00-6:59), Tuất (19:00-20:59), Thân (15:00-16:59), Hợi (21:00-22:59)
21/626/5Tí (23:00-0:59), Mão (5:00-6:59), Dần (3:00-4:59), Mùi (13:00-14:59), Ngọ (11:00-12:59), Dậu (17:00-18:59)
26/62/6Tí (23:00-0:59), Thìn (7:00-8:59), Sửu (1:00-2:59), Mùi (13:00-14:59), Tỵ (9:00-10:59), Tuất (19:00-20:59)
3/79/6Tí (23:00-0:59), Mão (5:00-6:59), Dần (3:00-4:59), Mùi (13:00-14:59), Ngọ (11:00-12:59), Dậu (17:00-18:59)
5/711/6Sửu (1:00-2:59), Ngọ (11:00-12:59), Thìn (7:00-8:59), Tuất (19:00-20:59), Mùi (13:00-14:59), Hợi (21:00-22:59)
15/721/6Tí (23:00-0:59), Mão (5:00-6:59), Dần (3:00-4:59), Mùi (13:00-14:59), Ngọ (11:00-12:59), Dậu (17:00-18:59)
20/726/6Tí (23:00-0:59), Thìn (7:00-8:59), Sửu (1:00-2:59), Mùi (13:00-14:59), Tỵ (9:00-10:59), Tuất (19:00-20:59)
8/815/6Tí (23:00-0:59), Mão (5:00-6:59), Dần (3:00-4:59), Mùi (13:00-14:59), Ngọ (11:00-12:59), Dậu (17:00-18:59)
13/820/6Tí (23:00-0:59), Thìn (7:00-8:59), Sửu (1:00-2:59), Mùi (13:00-14:59), Tỵ (9:00-10:59), Tuất (19:00-20:59)
22/829/6Sửu (1:00-2:59), Ngọ (11:00-12:59), Thìn (7:00-8:59), Tuất (19:00-20:59), Mùi (13:00-14:59), Hợi (21:00-22:59)
22/91/8Tí (23:00-0:59), Mão (5:00-6:59), Sửu (1:00-2:59), Thân (15:00-16:59), Ngọ (11:00-12:59), Dậu (17:00-18:59)
6/1015/8Tí (23:00-0:59), Thìn (7:00-8:59), Sửu (1:00-2:59), Mùi (13:00-14:59), Tỵ (9:00-10:59), Tuất (19:00-20:59)
16/1025/8Tí (23:00-0:59), Mão (5:00-6:59), Sửu (1:00-2:59), Thân (15:00-16:59), Ngọ (11:00-12:59), Dậu (17:00-18:59)
21/101/9Sửu (1:00-2:59), Ngọ (11:00-12:59), Thìn (7:00-8:59), Tuất (19:00-20:59), Mùi (13:00-14:59), Hợi (21:00-22:59)
15/1226/10Tí (23:00-0:59), Mão (5:00-6:59), Sửu (1:00-2:59), Thân (15:00-16:59), Ngọ (11:00-12:59), Dậu (17:00-18:59)
21/122/11Tí (23:00-0:59), Mão (5:00-6:59), Sửu (1:00-2:59), Thân (15:00-16:59), Ngọ (11:00-12:59), Dậu (17:00-18:59)
27/128/11Tí (23:00-0:59), Mão (5:00-6:59), Sửu (1:00-2:59), Thân (15:00-16:59), Ngọ (11:00-12:59), Dậu (17:00-18:59)

4. Ưu đãi cho tuổi Nhâm Tuất 1982 năm 2025

Xem thêm: Chọn tuổi mở hàng đầu năm và ngày tốt khai xuân cho tuổi Tân Dậu 1981 năm 2025

Trên đây Dung Thủy đã gửi tới Chọn tuổi mở hàng đầu năm và ngày tốt khai xuân cho tuổi Nhâm Tuất 1982 năm 2025. Commetnt ngay ý kiến nhé!