Cùng Dung Thủy điểm qua cách Chọn tuổi mở hàng đầu năm và ngày tốt khai xuân cho tuổi Mậu Thìn 1988 năm 2025 trong bài viết dưới đây nhé!

1. Đôi nét về tuổi Mậu Thìn 1988
Người sinh năm 1988 mệnh gì?
Sinh năm 1988 thuộc mệnh Đại Lâm Mộc – Gỗ trong rừng lớn. Mệnh Mộc tượng trưng cho sự sinh trưởng, phát triển. Đại Lâm Mộc đặc biệt đại diện cho cây cổ thụ lớn, vừa uy nghi, vừa tỏa bóng mát, thể hiện tính cách mạnh mẽ, kiên định, và luôn bảo vệ những người xung quanh.
Người sinh năm 1988 mệnh gì
Ảnh hưởng của mệnh Mộc đến tình duyên, công danh và sự nghiệp:
Tình duyên: Người mệnh Mộc sinh năm 1988 thường rất tình cảm và chân thành. Họ luôn quan tâm đến người yêu và gia đình, nhưng có thể đôi lúc thiếu kiên nhẫn. Sự lựa chọn màu sắc và vật phẩm phong thủy phù hợp có thể giúp cải thiện sự cân bằng trong tình yêu và hôn nhân.
Công danh và sự nghiệp: Người tuổi Mậu Thìn thường có ý chí mạnh mẽ, luôn quyết tâm và kiên trì trong công việc. Họ thường đạt được thành công nhờ sự nỗ lực không ngừng. Đặt các vật phẩm phong thủy như cây xanh, các loại đá hợp mệnh ở bàn làm việc sẽ giúp công danh sự nghiệp của họ phát triển tốt hơn.
Người sinh năm 1988 tuổi con gì?
Người sinh năm 1988 mang tuổi Thìn, tức tuổi con Rồng. Trong văn hóa Việt Nam và nhiều nước châu Á, Rồng là biểu tượng của sự cao quý, quyền uy và sức mạnh. Chính vì thế, người tuổi Rồng thường được cho là mang năng lượng tích cực, giàu ý chí và có khả năng lãnh đạo.
Người sinh năm 1988 tuổi con gì
Dựa theo phong thủy Bát Trạch, người sinh năm 1988 thuộc:
Nam cung Chấn, hành Mộc – hợp hướng Đông, Đông Nam.
Nữ cung Chấn, hành Mộc – hợp hướng Đông, Đông Nam.
Người tuổi Mậu Thìn thường có tính cách phóng khoáng, nhiệt tình và chân thành. Họ dễ dàng kết bạn, luôn sẵn sàng giúp đỡ mọi người. Tuy nhiên, họ cũng rất quyết đoán và kiên cường, một phần do ảnh hưởng từ mệnh Đại Lâm Mộc, giống như cây gỗ lớn đứng vững trước bão tố.
Sinh năm Mậu Thìn 1988 hợp màu gì, kỵ màu gì?
Những người sinh năm 1988, tức tuổi Mậu Thìn, mang trong mình mệnh Mộc. Để cuộc sống thêm phần thuận lợi và may mắn, việc lựa chọn những màu sắc hợp mệnh là vô cùng quan trọng:
Màu xanh lá cây: Là màu bản mệnh của người tuổi Mậu Thìn, xanh lá cây tượng trưng cho sự sinh sôi, nảy nở và sự sống. Màu sắc này mang đến cảm giác thư thái, bình yên, giúp cân bằng năng lượng và tạo ra không gian sống tích cực. Khi sử dụng màu xanh lá cây, người tuổi Mậu Thìn sẽ cảm thấy tràn đầy sức sống, tinh thần luôn lạc quan và yêu đời.
Màu đen, xanh đậm: Theo quy luật tương sinh ngũ hành, Mộc sinh Thủy. Do đó, những màu sắc thuộc hành Thủy như đen, xanh đậm cũng rất phù hợp với người tuổi Mậu Thìn. Các màu này mang đến sự sâu lắng, bí ẩn, giúp gia chủ có được sự bình tĩnh và tập trung hơn trong công việc. Ngoài ra, màu đen còn tượng trưng cho sự quyền lực và giàu sang, giúp thu hút tài lộc và may mắn.
Màu nâu đất: Mặc dù không phải là màu bản mệnh, nhưng màu nâu đất cũng là một lựa chọn tốt cho người tuổi Mậu Thìn. Màu nâu đất tượng trưng cho sự ổn định, chắc chắn và gần gũi với thiên nhiên. Sử dụng màu nâu đất trong không gian sống sẽ giúp gia chủ cảm thấy an tâm và thoải mái hơn.
2. Chọn tuổi mở hàng đầu năm tuổi Mậu Thìn 1988 năm 2025
Tuổi Mậu Thìn hợp với những người thuộc tam hợp (Tý, Thân) hoặc lục hợp (Dậu), hợp nhất là Nhâm Tý 1972 hoặc Quý Dậu 1993.
Người tuổi Thìn nên tránh hợp tác với những người thuộc tứ hành xung (Tuất, Sửu, Mùi), đặc biệt là tuổi Tuất, vì có thể gặp phải khó khăn trong công việc.
Xem thêm: Chọn tuổi mở hàng đầu năm và ngày tốt khai xuân cho tuổi Bính Dần 1986 năm 2025
3. Ngày tốt khai xuân cho tuổi Mậu Thìn 1988 năm 2025
| Lịch dương | Lịch âm | Giờ tốt |
| 1/1/2025 | 2/12/2024 | Tí (23:00-0:59) Sửu (1:00-2:59) Mão (5:00-6:59) Ngọ (11:00-12:59) Thân (15:00-16:59) Dậu (17:00-18:59) |
| 2/1/2025 | 3/12/2024 | Dần (3:00-4:59) Mão (5:00-6:59) Tỵ (9:00-10:59) Thân (15:00-16:59) Tuất (19:00-20:59) Hợi (21:00-22:59) |
| 3/1/2025 | 4/12/2024 | Tí (23:00-0:59) Sửu (1:00-2:59) Thìn (7:00-8:59) Tỵ (9:00-10:59) Mùi (13:00-14:59) Tuất (19:00-20:59) |
| 10/1/2025 | 11/12/2024 | Tí (23:00-0:59) Dần (3:00-4:59) Mão (5:00-6:59) Ngọ (11:00-12:59) Mùi (13:00-14:59) Dậu (17:00-18:59) |
| 11/1/2025 | 12/12/2024 | Dần (3:00-4:59) Thìn (7:00-8:59) Tỵ (9:00-10:59) Thân (15:00-16:59) Dậu (17:00-18:59) Hợi (21:00-22:59) |
| 14/1/2025 | 15/12/2024 | Dần (3:00-4:59) Mão (5:00-6:59) Tỵ (9:00-10:59) Thân (15:00-16:59) Tuất (19:00-20:59) Hợi (21:00-22:59) |
| 15/1/2025 | 16/12/2024 | Tí (23:00-0:59) Sửu (1:00-2:59) Thìn (7:00-8:59) Tỵ (9:00-10:59) Mùi (13:00-14:59) Tuất (19:00-20:59) |
| 22/1/2025 | 23/12/2024 | Tí (23:00-0:59) Dần (3:00-4:59) Mão (5:00-6:59) Ngọ (11:00-12:59) Mùi (13:00-14:59) Dậu (17:00-18:59) |
| 23/1/2025 | 24/12/2024 | Dần (3:00-4:59) Thìn (7:00-8:59) Tỵ (9:00-10:59) Thân (15:00-16:59) Dậu (17:00-18:59) Hợi (21:00-22:59) |
| 25/1/2025 | 26/12/2024 | Tí (23:00-0:59) Sửu (1:00-2:59) Mão (5:00-6:59) Ngọ (11:00-12:59) Thân (15:00-16:59) Dậu (17:00-18:59) |
| 26/1/2025 | 27/12/2024 | Dần (3:00-4:59) Mão (5:00-6:59) Tỵ (9:00-10:59) Thân (15:00-16:59) Tuất (19:00-20:59) Hợi (21:00-22:59) |
| 27/1/2025 | 28/12/2024 | Tí (23:00-0:59) Sửu (1:00-2:59) Thìn (7:00-8:59) Tỵ (9:00-10:59) Mùi (13:00-14:59) Tuất (19:00-20:59) |
| 31/1/2025 | 3/1/2025 | Tí (23:00-0:59) Sửu (1:00-2:59) Mão (5:00-6:59) Ngọ (11:00-12:59) Thân (15:00-16:59) Dậu (17:00-18:59) |
| 3/2/2025 | 6/1/2025 | Tí (23:00-0:59) Dần (3:00-4:59) Mão (5:00-6:59) Ngọ (11:00-12:59) Mùi (13:00-14:59) Dậu (17:00-18:59) |
| 9/2/2025 | 12/1/2025 | Tí (23:00-0:59) Dần (3:00-4:59) Mão (5:00-6:59) Ngọ (11:00-12:59) Mùi (13:00-14:59) Dậu (17:00-18:59) |
Xem thêm: Chọn tuổi mở hàng đầu năm và ngày tốt khai xuân cho tuổi Đinh Mão 1987 năm 2025
4. Ưu đãi cho tuổi Mậu Thìn 1988
Trên đây Dung Thủy đã gửi tới cách Chọn tuổi mở hàng đầu năm và ngày tốt khai xuân cho tuổi Mậu Thìn 1988 năm 2025. Commetn ngay ý kiến nhé!
